[6] [dansohungnguyen] [slider-top-big] []
You are here: Home / , BÁO CÁO DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH TỪ THÁNG 01 ĐẾN THÁNG 11 NĂM 2013

BÁO CÁO DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH TỪ THÁNG 01 ĐẾN THÁNG 11 NĂM 2013



                                                                                                       Đơn vị tính : Người
Toàn huyện
Thị trấn
Hưng Châu
Hưng
Đạo
Hưng Khánh
Hưng Lam
A
1
2
3
4
5
6
1
Tổng số trẻ sinh ra
1 604
116
54
82
18
42

- Số trẻ nam sinh ra
892
64
27
44
8
26

- Số trẻ nữ sinh ra
712
52
27
38
10
16

* Số trẻ em sinh ra là con thứ 3+
285
13
10
7
1
8

- Số trẻ nam sinh ra
172
8
5
5
1
6

- Số trẻ nữ sinh ra
113
5
5
2
0
2

- Số trẻ em sinh ra đã được SLSS
281
7
4
13
0
16

- Số trẻ em sinh ra bị khuyết tật
0
0
0
0
0
0
2
Số phụ nữ đặt vòng TT mới
1 454
76
57
99
27
37

Trong đó: Số nữ thay vòng TT
373
14
23
9
5
13

Số nữ thôi sử dụng vòng TT
3
0
0
0
1
0
4
Số nam mới triệt sản
0
0
0
0
0
0
5
Số nữ mới triệt sản
11
0
0
0
0
0
6
Số nữ mới cấy thuốc TT
5
0
0
3
0
0

Trong đó: Số nữ thay que cấy TT
0
0
0
0
0
0
7
Số nữ thôi sử dụng que cấy TT
0
0
0
0
0
0
8
Số bà mẹ mang thai được SLTS 1
419
12
16
25
14
16
9
Số bà mẹ mang thai được SLT S2
210
3
15
3
12
8
10
Số người được tư vấn và khám SK tiền hôn nhân trong tháng
136
0
0
0
0
0
11
Số cặp vợ chồng ký cam kết
16.647
1 327
601
1 123
241
481
                                                                                    
Tên chi tiêu
Hưng Lĩnh
Hưng Long
Hưng Lơị
Hưng
Mỹ
Hưng Nhân
Hưng Phú
A
7
8
9
10
11
12
1
Tổng số trẻ sinh ra
111
53
54
63
47
29

- Số trẻ nam sinh ra
68
31
29
34
25
18

- Số trẻ nữ sinh ra
43
22
25
29
22
11

* Số trẻ em sinh ra là con thứ 3+
18
8
8
6
11
5

- Số trẻ nam sinh ra
12
7
8
3
5
3

- Số trẻ nữ sinh ra
6
1
0
3
6
2

- Số trẻ em sinh ra đã được SLSS
8
5
3
13
8
4

- Số trẻ em sinh ra bị khuyết tật
0
0
0
0
0
0
2
Số phụ nữ đặt vòng TT mới
61
64
65
58
55
40

Trong đó: Số nữ thay vòng TT
3
20
33
10
26
12
3
Số nữ thôi sử dụng vòng TT
0
0
0
0
0
0
4
Số nam mới triệt sản
0
0
0
0
0
0
5
Số nữ mới triệt sản
0
0
0
1
1
0
6
Số nữ mới cấy thuốc TT
0
0
0
1
0
0

Trong đó: Số nữ thay que cấy TT
0
0
0
0
0
0
7
Số nữ thôi sử dụng que cấy TT
0
0
0
0
0
0
8
Số bà mẹ mang thai được SLTS 1
18
12
10
15
4
6
9
Số bà mẹ mang thai được SLT S2
13
0
2
11
0
10
10
Số người được tư vấn và khám SK tiền hôn nhân trong tháng
34
0
0
6
0
0
11
Số cặp vợ chồng ký cam kết
907
840
576
645
471
349
                                                                                 
Tên chi tiêu
Hưng Phúc
Hưng
Tân
Hưng
Tây
Hưng
Tiến
Hưng
Thắng
Hưng Thịnh
A
13
14
15
16
17
18
1
Tổng số trẻ sinh ra
73
52
171
40
53
74

- Số trẻ nam sinh ra
41
29
101
18
28
36

- Số trẻ nữ sinh ra
32
23
70
22
25
38

* Số trẻ em sinh ra là con thứ 3+
8
4
30
3
3
11

- Số trẻ nam sinh ra
3
2
18
1
2
7

- Số trẻ nữ sinh ra
5
2
12
2
1
4

- Số trẻ em sinh ra đã được SLSS
15
18
26
16
21
15

- Số trẻ em sinh ra bị khuyết tật
0
0
0
0
0
0
2
Số phụ nữ đặt vòng TT mới
55
58
142
39
50
75

Trong đó: Số nữ thay vòng TT
18
1
40
5
19
17
3
Số nữ thôi sử dụng vòng TT
0
0
0
0
0
0
4
Số nam mới triệt sản
0
0
0
0
0
0
5
Số nữ mới triệt sản
2
0
4
0
0
0
6
Số nữ mới cấy thuốc TT
0
0
1
0
0
0

Trong đó: Số nữ thay que cấy TT
0
0
0
0
0
0
7
Số nữ thôi sử dụng que cấy TT
0
0
0
0
0
0
8
Số bà mẹ mang thai được SLTS 1
25
7
90
5
30
17
9
Số bà mẹ mang thai được SLT S2
17
4
9
1
19
18
10
Số người được tư vấn và khám SK tiền hôn nhân trong tháng
0
0
0
2
0
8
11
Số cặp vợ chồng ký cam kết
619
609
1 680
404
537
698
                                                         
Tên chi tiêu
Hưng
Thông
Hưng
Trung
Hưng Xá
Hưng Xuân
H.
Yên Bắc
H.
Yên Nam
A
19
20
21
22
23
24
1
Tổng số trẻ sinh ra
62
154
43
50
68
95

- Số trẻ nam sinh ra
42
81
24
24
37
57

- Số trẻ nữ sinh ra
20
73
19
26
31
38

* Số trẻ em sinh ra là con thứ 3+
12
48
5
6
21
39

- Số trẻ nam sinh ra
8
24
2
5
14
23

- Số trẻ nữ sinh ra
4
24
3
1
7
16

- Số trẻ em sinh ra đã được SLSS
25
20
12
1
11
20

- Số trẻ em sinh ra bị khuyết tật
0
0
0
0
0
0
2
Số phụ nữ đặt vòng TT mới
57
89
50
58
60
82

Trong đó: Số nữ thay vòng TT
24
18
11
6
23
23
3
Số nữ thôi sử dụng vòng TT
1
0
0
0
0
1
4
Số nam mới triệt sản
0
0
0
0
0
0
5
Số nữ mới triệt sản
0
2
0
1
0
0
6
Số nữ mới cấy thuốc TT
0
0
0
0
0
0

Trong đó: Số nữ thay que cấy TT
0
0
0
0
0
0
7
Số nữ thôi sử dụng que cấy TT
0
0
0
0
0
0
8
Số bà mẹ mang thai được SLTS 1
20
32
9
20
12
4
9
Số bà mẹ mang thai được SLT S2
2
20
17
18
3
5
10
Số người được tư vấn và khám SK tiền hôn nhân trong tháng
0
0
0
0
86
0
11
Số cặp vợ chồng ký cam kết
718
1 297
418
559
655
892
           Hưng Nguyên,ngày 07  tháng 12  năm 2013
                NGƯỜI LẬP BÁO CÁO                                              GIÁM ĐỐC
                         ( Đã ký)                                                              ( Đã ký)
                    Nguyễn Thị Giang                                              Nguyễn Kim Bảng